APLOUGENT 500WP
1. Giới thiệu chung
Thuốc được hỗn hợp bởi hai hoạt chất trừ sâu, rầy, rệp thế hệ mới nhất hiện nay trên lúa & nhiều loại cây trồng với hiệu quả cao. Thuốc có tác dụng tiếp xúc, chống lột xác, làm cho rầy trưởng thành ít đẻ trứng, làm ung trứng rầy, do đó làm giảm mật độ sâu, rầy, rệp lứa sau, không gây hiện tượng tái phát rầy nâu, không gây tính kháng rầy... Hai hoạt chất đặc hiệu được chọn lựa, phối liệu cùng các tá dược và các phụ gia thông dụng, phụ gia đặc biệt có khả năng hòa tan, hóa sữa tốt nhất trong dịch phun, lan tỏa, thấm sâu nhanh chóng, luu dẫn, lưu giữ tốt trên cây trồng & đối tượng, đồng thời có thời gian phân rã, cách ly ngắn và nhiệt độ sôi của các hoạt chất cao, nên rất ít ảnh hưởng môi trường.
Nhờ công nghệ gia công hiện đại, tiên tiến, phụ gia thích hợp nên thuốc rất tơi xốp, hạt nhỏ mịn, dễ thấm và dễ phân tán trong nước, lơ lửng lâu trong dịch phun, không gây tắc bình bơm, dễ sử dụng, đảm bảo sự đồng đều & hiệu lực cao của thuốc. Sản phẩm luôn được test ở phòng thí nghiệm hiện đại, kiểm định ở cơ quan kiểm định tiêu chuẩn Nhà nước, đựơc khảo nghiệm thường xuyên trên đồng ruộng, đối tượng bởi sự chỉ đạo của các Chuyên gia đầu ngành về thuốc, về Bảo vệ thực vật cùng đội ngũ Kỹ sư nông nghiệp, đảm bảo việc trừ dịch hại đạt kết quả tối ưu.
2. Công thức, cấu tạo thuốc
2.1. Hoạt chất
![]() |
![]() |
| Buprofezin | Thiosultap Sodium |
Buprofezin (công thức hóa học C16H23N3OS) 98 %: 51,1 g. Cấu tạo phân tử hoạt chất có các nguyên tử N, S, nhóm C=O tạo nên vòng sáu cạnh, lại cộng kết với nhóm C=N, là những yếu tố gây độc, trong đó có ba nguyên tử Nitơ tham gia vào những liên kết liên hợp khác nhau, cả với vòng benzen tạo nên sự đặc hiệu của Buprofezin. Buprofezin ức chế sự lột xác của ấu trùng dẫn đến chết, làm giảm khả năng đẻ và làm ung trứng rầy và không gây kháng thuốc, nó có khả năng kiểm soát sâu, rầy xanh, rầy lưng trắng, bọ cánh phấn … trên lúa, rau màu, cây ăn quả. Hoạt chất có nhiệt độ nóng chảy cao 106,1oC, khó bay hơi, ít ảnh hưởng tới môi trường không khí.
Thiosultap-Sodium (công thức hóa học C5H13NO6S4) 97%: 464 g. Độc tính bởi 2 nhóm Thiosunphat liên kết liên hợp qua nhóm trialkyl amin hợp lực với nhau, trừ diệt hữu hiệu côn trùng, sâu, bướm, rầy, rệp …, được xử dụng nhiều trong nước & trên thế giới với các cây trồng như lúa, mì, mía, cây lá xanh, cây cảnh, cây ăn trái, cà phê, chè, bông v.v… Hoạt chất có nhiệt độ nóng chảy 195oC, nhiệt độ sôi cao, không ô nhiễm môi trường không khí.
2.2 Tá dược
Bột talc đủ đến 1000 g
2.3 Phụ gia
Là phụ gia đặc biệt, những chất thấm ướt, chất phân tán, chất bảo quản thuốc, có tác dụng hỗ trợ việc phun và lưu dẫn thuốc tốt